sách vở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói chung): Chỉ toàn bộ các loại tài liệu, sách giáo khoa, vở viết dùng cho việc học hành, nghiên cứu.
- Tính từ:
- Mang tính lý thuyết, giáo điều, thiếu thực tế: Chỉ kiến thức, quan điểm hoặc con người chỉ dựa vào lý thuyết trong sách mà thiếu sự am hiểu, trải nghiệm thực tế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Em nhớ xếp gọn sách vở vào cặp trước khi đi ngủ.
- Cả phòng cậu ấy chất đầy sách vở.
- Anh ấy dành cả thanh xuân vùi đầu trong sách vở.
- Tính từ:
- Những lý luận sách vở đó không giải quyết được vấn đề thực tế của chúng ta.
- Đừng có sách vở quá, hãy ra ngoài trải nghiệm đi.
- Anh ta là một con người sách vở, nói thì hay nhưng làm thì không được.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kiến thức sách vở": kiến thức thuần túy lý thuyết, chưa được kiểm chứng hoặc áp dụng trong thực tế.
- Cô ấy có nhiều kiến thức sách vở về quản lý nhưng chưa từng điều hành một đội nhóm thực sự.
- "lối suy nghĩ sách vở": cách suy nghĩ cứng nhắc, dập khuôn theo lý thuyết.
- Chúng ta cần thoát khỏi lối suy nghĩ sách vở để tìm giải pháp sáng tạo.
Biến thể và từ gần giống
- Sách (danh từ): chỉ riêng cuốn sách, tác phẩm in hoặc viết.
- Vở (danh từ): chỉ cuốn vở dùng để ghi chép.
- Giáo điều (tính từ): cứng nhắc, rập khuôn theo những nguyên tắc, lý thuyết có sẵn (nghĩa gần với tính từ "sách vở").
- Lý thuyết suông (cụm danh từ): lý thuyết không đi đôi với thực hành.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: tài liệu, học liệu.
- Tính từ: giáo điều, kinh viện, lý thuyết, xa rời thực tế.
Thành ngữ liên quan
- Vùi đầu vào sách vở: dành toàn bộ thời gian và tâm trí cho việc đọc sách, học tập.
- Cậu ấy vùi đầu vào sách vở suốt mấy tháng để chuẩn bị cho kỳ thi.
- Chết chìm trong sách vở: có quá nhiều sách vở, tài liệu phải đối mặt; hoặc chỉ việc học tập quá tải.
- Căn phòng nhỏ chết chìm trong sách vở.
- I d. Sách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). Chuẩn bị sách vở cho ngày khai trường. Vùi đầu trong sách vở.
- II t. Lệ thuộc vào , thoát li thực tế. Kiến thức sách vở. Con người sách vở.