sách vở

Học thuật
Thân thiện
sách vở

Học sinh xếp sách vở gọn gàng trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói chung): Chỉ toàn bộ các loại tài liệu, sách giáo khoa, vở viết dùng cho việc học hành, nghiên cứu.
  2. Tính từ:
    • Mang tính lý thuyết, giáo điều, thiếu thực tế: Chỉ kiến thức, quan điểm hoặc con người chỉ dựa vào lý thuyết trong sách thiếu sự am hiểu, trải nghiệm thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Em nhớ xếp gọn sách vở vào cặp trước khi đi ngủ.
    • Cả phòng cậu ấy chất đầy sách vở.
    • Anh ấy dành cả thanh xuân vùi đầu trong sách vở.
  • Tính từ:
    • Những lý luận sách vở đó không giải quyết được vấn đề thực tế của chúng ta.
    • Đừng sách vở quá, hãy ra ngoài trải nghiệm đi.
    • Anh ta một con người sách vở, nói thì hay nhưng làm thì không được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiến thức sách vở": kiến thức thuần túy lý thuyết, chưa được kiểm chứng hoặc áp dụng trong thực tế.
    • ấy nhiều kiến thức sách vở về quản lý nhưng chưa từng điều hành một đội nhóm thực sự.
  • "lối suy nghĩ sách vở": cách suy nghĩ cứng nhắc, dập khuôn theo lý thuyết.
    • Chúng ta cần thoát khỏi lối suy nghĩ sách vở để tìm giải pháp sáng tạo.
Biến thể từ gần giống
  • Sách (danh từ): chỉ riêng cuốn sách, tác phẩm in hoặc viết.
  • Vở (danh từ): chỉ cuốn vở dùng để ghi chép.
  • Giáo điều (tính từ): cứng nhắc, rập khuôn theo những nguyên tắc, lý thuyết sẵn (nghĩa gần với tính từ "sách vở").
  • Lý thuyết suông (cụm danh từ): lý thuyết không đi đôi với thực hành.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: tài liệu, học liệu.
  • Tính từ: giáo điều, kinh viện, lý thuyết, xa rời thực tế.
Thành ngữ liên quan
  • Vùi đầu vào sách vở: dành toàn bộ thời gian tâm trí cho việc đọc sách, học tập.
    • Cậu ấy vùi đầu vào sách vở suốt mấy tháng để chuẩn bị cho kỳ thi.
  • Chết chìm trong sách vở: quá nhiều sách vở, tài liệu phải đối mặt; hoặc chỉ việc học tập quá tải.
    • Căn phòng nhỏ chết chìm trong sách vở.
sách vở

Học sinh xếp sách vở gọn gàng trên bàn học.

  1. I d. Sách vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát). Chuẩn bị sách vở cho ngày khai trường. Vùi đầu trong sách vở.
  2. II t. Lệ thuộc vào , thoát li thực tế. Kiến thức sách vở. Con người sách vở.